giẻ rách

giẻ rách

Bà ấy dùng giẻ rách để lau bàn ghế trước khi đánh vecni.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Miếng vải , nhỏ, đã bị rách hoặc sờn, thường dùng để lau chùi: Chỉ những mảnh vải không còn giá trị sử dụng cho mục đích chính, thường được tận dụng cho các việc lặt vặt như lau bụi, lau dầu mỡ.
    • (Nghĩa bóng, thông tục) Vật không còn giá trị, đồ bỏ đi; người bị coi thường, không địa vị: Dùng để von, miệt thị một vật hoặc một người bị xem dụng, thấp kém.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • ấy dùng giẻ rách để lau bàn ghế trước khi đánh vecni.
    • Anh thợ sửa xe luôn một đựng đầy giẻ rách để lau tay dụng cụ.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Chiếc xe đó giờ chỉ một đống giẻ rách, không đáng một xu.
    • Hắn ta đối xử với tôi như giẻ rách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coi như giẻ rách": Đối xử hoặc nhìn nhận một cách khinh miệt, coi thường, không coi ra gì.

    • Sau khi phá sản, ông chủ coi anh ta như giẻ rách.
  • "giẻ rách giẻ rưới": Cụm từ nhấn mạnh, tăng cường ý nghĩa của "giẻ rách", thể hiện sự tồi tàn, vô giá trị hoặc sự đối xử tệ bạc.

    • Công ty đối xử với nhân viên giẻ rách giẻ rưới.
Biến thể từ gần giống
  • Giẻ lau (danh từ): Miếng vải chuyên dùng để lau, có thể không phải vải rách .
  • Vải vụn (danh từ): Những mảnh vải nhỏ, vụn, thừa ra từ quá trình sản xuất.
  • Chà nhà (danh từ, phương ngữ): Chỉ chung các loại giẻ dùng để lau nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Vải rách (danh từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa đen.
  • Đồ bỏ đi (cụm danh từ): Từ gần nghĩa cho nghĩa bóng.
  • Đồgiá trị (cụm danh từ): Từ gần nghĩa cho nghĩa bóng.
Từ trái nghĩa
  • Đồ quý giá (cụm danh từ): Vật giá trị cao.
  • Vật báu (danh từ): Vật quý hiếm, đáng trân trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Giàu giẻ rách": (Thành ngữ) Chỉ người giàu có nhưng ăn mặc, sống giản dị, đơn sơ như người nghèo; ý chê bai sự keo kiệt.
    • Ông ấy cả đống tiền sống giàu giẻ rách, chẳng chịu tiêu xài .